gượng dậy

gượng dậy

Sau cơn sốt, anh ấy phải vịn vào thành giường để gượng dậy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố gắng đứng dậy, ngồi dậy hoặc trỗi dậy một cách khó khăn, không dễ dàng: Hành động cố gắng vực dậy bản thân sau khi ngã, sau cơn ốm, hoặc từ một trạng thái suy sụp, thường đi kèm với cảm giác mệt mỏi, đau đớn hoặc thiếu sức lực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau cơn sốt, anh ấy phải vịn vào thành giường để gượng dậy.
    • Ngã xe đau quá, ấy nằm im một lúc rồi mới gượng dậy được.
    • Thất bại liên tiếp khiến tinh thần anh ta suy sụp, nhưng rồi anh ta cũng gượng dậy để bắt đầu lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gượng dậy sau...": thường dùng để diễn tả việc phục hồi, vượt qua sau một biến cố, khó khăn lớn về thể chất hoặc tinh thần.
    • Công ty đang cố gắng gượng dậy sau đợt khủng hoảng tài chính.
    • ấy đã mất nhiều tháng để gượng dậy sau sốc tình cảm đó.
Biến thể từ gần giống
  • Gượng (động từ/tính từ): làm một cách miễn cưỡng, không tự nhiên; chống chế.

    • Nụ cười gượng (a forced smile).
    • Anh ấy gượng cười để che giấu nỗi buồn.
  • Đứng dậy / Ngồi dậy (động từ): chỉ hành động đứng lên, ngồi lên một cách bình thường, không hàm ý khó khăn như "gượng dậy".

Từ đồng nghĩa
  • Chống chế đứng dậy: nhấn mạnh việc dùng sức chống đỡ để đứng lên.
  • Cố đứng dậy / Cố ngồi dậy: nhấn mạnh sự cố gắng.
  • Vực dậy: thường dùng với nghĩa mạnh hơn, cho cả nghĩa đen nghĩa bóng về việc phục hồi mạnh mẽ.
Từ trái nghĩa
  • Nằm : nằm mãi không chịu dậy.
  • Gục ngã: ngã xuống không đứng dậy được (thường dùng theo nghĩa bóng).
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Gượng dậy trong đau đớn": diễn tả việc vượt lên chính mình một cách đầy khó khăn.

    • Vận động viên ấy đã gượng dậy trong đau đớn để về đích.
  • "Gượng dậy sau vấp ngã": (nghĩa bóng) lấy lại tinh thần tiếp tục sau thất bại.

    • Bài học về sự kiên cường biết cách gượng dậy sau vấp ngã.